- 一nhất(một đường thẳng (ranh giới, đích đến))
- 止chỉ(dừng lại, bàn chân)
Bàn chân dừng đúng trước vạch kẻ — đó là sự ngay thẳng, chính xác.
mặt trước; mặt chính; (bóng) tích cực; trực diện
中事物的前面或主要的一面;积极的方面shìwù de qiánmiàn huò zhǔyào de yī miàn; jījí de fāngmiàn
Xin hãy nhìn mặt trước của bức ảnh.
mặt trước; mặt chính; (bóng) tích cực; trực diện
中积极、肯定、向好的方面jījí、kěndìng、xiàng hǎo de fāngmiàn
Anh ấy luôn rất tích cực.
mặt trước; mặt chính; (bóng) tích cực; trực diện
中事物的前面或主要的一面;积极的方面shìwù de qiánmiàn huò zhǔyào de yī miàn; jījí de fāngmiàn
Xin hãy nhìn mặt trước của bức ảnh.
mặt trước; mặt chính; (bóng) tích cực; trực diện
中积极、肯定、向好的方面jījí、kěndìng、xiàng hǎo de fāngmiàn
Anh ấy luôn rất tích cực.
Bàn chân dừng đúng trước vạch kẻ — đó là sự ngay thẳng, chính xác.
Chữ 面 vẽ hình khuôn mặt người với đường viền và mắt ở giữa.
Bàn chân dừng đúng trước vạch kẻ — đó là sự ngay thẳng, chính xác.
Chữ 面 vẽ hình khuôn mặt người với đường viền và mắt ở giữa.
mặt trước; mặt chính; (bóng) tích cực; trực diện
mặt trước; mặt chính; (bóng) tích cực; trực diện
mặt trước; phía trước; chính diện; (bóng) tích cực; trực diện
中物体或人面向前的一侧;或态度积极、乐观的wùtǐ huò rén miànxiàng qián de yī cè; huò tàidù jījí、lèguān de
Anh ấy là một người rất tích cực.
trước; phía trước; trước đây; cũ (trước đây)
中物体或人的前方,与后面相对wùtǐ huò rén de qiánfāng, yǔ hòumiàn xiāngduì
Xin hãy nhìn mặt trước.
thiết thân; liên quan trực tiếp đến bản thân
中直接涉及自己的;与自己有关的zhíjiē shèjí zìjǐ de;yǔ zìjǐ yǒuguān de
Anh ấy luôn nhìn vấn đề một cách tích cực.
bên phải; phía bên phải
中事物的右边或东面shìwù de yòubiān huò dōngmiàn
Xin hãy đặt mặt phải của hộp lên trên.
mặt trước; phía trước; chính diện; (bóng) tích cực; trực diện
中物体或人面向前的一侧;或态度积极、乐观的wùtǐ huò rén miànxiàng qián de yī cè; huò tàidù jījí、lèguān de
Anh ấy là một người rất tích cực.
trước; phía trước; trước đây; cũ (trước đây)
中物体或人的前方,与后面相对wùtǐ huò rén de qiánfāng, yǔ hòumiàn xiāngduì
Xin hãy nhìn mặt trước.
thiết thân; liên quan trực tiếp đến bản thân
中直接涉及自己的;与自己有关的zhíjiē shèjí zìjǐ de;yǔ zìjǐ yǒuguān de
Anh ấy luôn nhìn vấn đề một cách tích cực.
bên phải; phía bên phải
中事物的右边或东面shìwù de yòubiān huò dōngmiàn
Xin hãy đặt mặt phải của hộp lên trên.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.