- 止chỉ(bàn chân (tượng hình))
- 止chỉ(bàn chân thứ hai phía dưới)
Bước đi là hai bàn chân, một trên một dưới, nối tiếp nhau tiến về phía trước.
bộ binh; lính bộ
中在地上作战的士兵zài dìshang zuòzhàn de shìbīng
Anh ấy là bộ binh.
bộ binh; lính bộ binh
中在陆地上行走作战的军人zài lùdì shàng xíngzǒu zuòzhàn de jūnrén
Bộ binh là một phần của lục quân.
bộ binh; lính bộ
中在地上作战的士兵zài dìshang zuòzhàn de shìbīng
Anh ấy là bộ binh.
bộ binh; lính bộ binh
中在陆地上行走作战的军人zài lùdì shàng xíngzǒu zuòzhàn de jūnrén
Bộ binh là một phần của lục quân.
Bước đi là hai bàn chân, một trên một dưới, nối tiếp nhau tiến về phía trước.
Người lính tay cầm vũ khí, tập hợp thành đội hình như gò đất vững chắc.
Bước đi là hai bàn chân, một trên một dưới, nối tiếp nhau tiến về phía trước.
Người lính tay cầm vũ khí, tập hợp thành đội hình như gò đất vững chắc.
bộ binh; lính bộ
bộ binh; lính bộ
bộ binh; lính bộ binh
Anh ấy là lính bộ binh.
lính bộ binh; quân tốt; (bóng) tay chân nhỏ
中在地面上作战的士兵zài dìmiàn shang zuòzhàn de shìbing
bộ binh; lính bộ binh
Anh ấy là lính bộ binh.
lính bộ binh; quân tốt; (bóng) tay chân nhỏ
中在地面上作战的士兵zài dìmiàn shang zuòzhàn de shìbing
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.