- 忄tâm(trái tim, tình cảm)
- 青thanh(xanh trong, thuần khiết)
Tình cảm trong sáng như bầu trời xanh xuất phát từ trái tim.
chết vì tình; tuẫn tình (cùng chết vì tình yêu)
Họ quyết định tuẫn tình.
chết vì tình; tuẫn tình
Họ đã tuẫn tình vì tình yêu.
chết vì tình; tuẫn tình (cùng chết vì tình yêu)
Họ quyết định tuẫn tình.
chết vì tình; tuẫn tình
Họ đã tuẫn tình vì tình yêu.
Tình cảm trong sáng như bầu trời xanh xuất phát từ trái tim.
Tình cảm trong sáng như bầu trời xanh xuất phát từ trái tim.
chết vì tình; tuẫn tình (cùng chết vì tình yêu)
chết vì tình; tuẫn tình (cùng chết vì tình yêu)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.