- 冂quynh(bao quanh, biên giới)
- 土thổ(đất)
- 口khẩu(miệng, cửa)
Chu vi khắp nơi như đất đai và cửa ngõ được bao bọc xung quanh một vùng lãnh thổ.
Thù Vực Chu Tư Lục (tác phẩm ghi chép thám hiểm và bang giao thời Minh, 1574)
Thù Vực Chu Tư Lục (tác phẩm ghi chép thám hiểm và bang giao thời Minh, 1574)
Chu vi khắp nơi như đất đai và cửa ngõ được bao bọc xung quanh một vùng lãnh thổ.
Tay cầm bút chép lại dòng chữ chảy dài như nước – đó là ghi lục.
Chu vi khắp nơi như đất đai và cửa ngõ được bao bọc xung quanh một vùng lãnh thổ.
Tay cầm bút chép lại dòng chữ chảy dài như nước – đó là ghi lục.
Thù Vực Chu Tư Lục (tác phẩm ghi chép thám hiểm và bang giao thời Minh, 1574)
Thù Vực Chu Tư Lục (tác phẩm ghi chép thám hiểm và bang giao thời Minh, 1574)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.