- 氵thủy(nước)
- 罙thâm(vào sâu trong hang)
Nước chảy vào tận hang sâu gợi lên ý nghĩa của sự sâu thẳm.
hết lòng thương xót sâu sắc; bày tỏ niềm thương tiếc sâu xa [thành ngữ]
Chúng tôi vô cùng thương tiếc sự ra đi của anh ấy.
lo lắng sâu sắc; quan tâm tha thiết (văn)
Anh ấy rất quan tâm đến việc này.
hết lòng thương xót sâu sắc; bày tỏ niềm thương tiếc sâu xa [thành ngữ]
Chúng tôi vô cùng thương tiếc sự ra đi của anh ấy.
lo lắng sâu sắc; quan tâm tha thiết (văn)
Anh ấy rất quan tâm đến việc này.
Nước chảy vào tận hang sâu gợi lên ý nghĩa của sự sâu thẳm.
Niệm là điều tâm trí đang nghĩ đến ngay lúc này.
Nước chảy vào tận hang sâu gợi lên ý nghĩa của sự sâu thẳm.
Niệm là điều tâm trí đang nghĩ đến ngay lúc này.
hết lòng thương xót sâu sắc; bày tỏ niềm thương tiếc sâu xa [thành ngữ]
hết lòng thương xót sâu sắc; bày tỏ niềm thương tiếc sâu xa [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.