- 歹đãi(xương tàn, chết chóc)
- 戋tiên(nhỏ bé, ít ỏi)
Xương tàn còn sót lại sau chiến tranh gợi lên sự tàn nhẫn, dư tàn.
dư lượng; tàn dư; còn sót lại
Những chất cặn này có độc không?
chất/vật liệu còn sót lại; phần dư thừa
phần còn lại; phần đuôi; cuối
Những chất cặn này có độc.
dư lượng; tàn dư; còn sót lại
Những chất cặn này có độc không?
chất/vật liệu còn sót lại; phần dư thừa
phần còn lại; phần đuôi; cuối
Những chất cặn này có độc.
Xương tàn còn sót lại sau chiến tranh gợi lên sự tàn nhẫn, dư tàn.
Lưu lại ruộng đất từ giờ Mão, giữ mãi không rời.
Xương tàn còn sót lại sau chiến tranh gợi lên sự tàn nhẫn, dư tàn.
Lưu lại ruộng đất từ giờ Mão, giữ mãi không rời.
dư lượng; tàn dư; còn sót lại
dư lượng; tàn dư; còn sót lại
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.