- 耂lão(người già)
- 日nhật(mặt trời, ngày)
Người già trải qua vô số ngày tháng, nên 者 chỉ 'kẻ, người' đã kinh nghiệm.
kẻ thực dân; người thực dân
Những kẻ thực dân đã mang đến nhiều thay đổi.
kẻ thực dân; người đi khai thác thuộc địa
Những người thực dân đã mang đến một nền văn hóa mới.
người định cư
kẻ thực dân; người thực dân
Những kẻ thực dân đã mang đến nhiều thay đổi.
kẻ thực dân; người đi khai thác thuộc địa
Những người thực dân đã mang đến một nền văn hóa mới.
người định cư
Người già trải qua vô số ngày tháng, nên 者 chỉ 'kẻ, người' đã kinh nghiệm.
Người già trải qua vô số ngày tháng, nên 者 chỉ 'kẻ, người' đã kinh nghiệm.
kẻ thực dân; người thực dân
kẻ thực dân; người thực dân
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.