- 母mẫu(người mẹ (tượng hình))
Mỗi người đều có một người mẹ, nên 每 mang hình dáng của 母.
hằng năm một lần; mỗi năm một lần
Chúng tôi đi du lịch mỗi năm một lần.
hằng năm một lần; mỗi năm một lần
Chúng tôi đi du lịch mỗi năm một lần.
Mỗi người đều có một người mẹ, nên 每 mang hình dáng của 母.
Chữ 年 vẽ hình bông lúa chín, tượng trưng cho một vụ mùa thu hoạch, tức một năm.
Một nét ngang duy nhất tượng trưng cho số một, sự khởi đầu của vạn vật.
Dưới mái nhà, dùng tay đo đi đo lại nhiều lần để có được độ chính xác.
Mỗi người đều có một người mẹ, nên 每 mang hình dáng của 母.
Chữ 年 vẽ hình bông lúa chín, tượng trưng cho một vụ mùa thu hoạch, tức một năm.
Một nét ngang duy nhất tượng trưng cho số một, sự khởi đầu của vạn vật.
Dưới mái nhà, dùng tay đo đi đo lại nhiều lần để có được độ chính xác.
hằng năm một lần; mỗi năm một lần
hằng năm một lần; mỗi năm một lần