- 業nghiệp(công việc, sự nghiệp (tượng hình – hình cái giá treo nhạc cụ))
Chữ 業 vốn tượng hình chiếc giá gỗ treo nhạc cụ, sau mở rộng nghĩa thành sự nghiệp, công việc.
thu thập; tuyển chọn (đưa vào danh sách, tuyển tập)
Tôi đã tham dự lễ tốt nghiệp của mình.
thu thập; tuyển chọn (đưa vào danh sách, tuyển tập)
Tôi đã tham dự lễ tốt nghiệp của mình.
Chữ 業 vốn tượng hình chiếc giá gỗ treo nhạc cụ, sau mở rộng nghĩa thành sự nghiệp, công việc.
Lễ nghi là những quy tắc thiêng liêng dâng lên thần linh.
Chữ 業 vốn tượng hình chiếc giá gỗ treo nhạc cụ, sau mở rộng nghĩa thành sự nghiệp, công việc.
Lễ nghi là những quy tắc thiêng liêng dâng lên thần linh.
thu thập; tuyển chọn (đưa vào danh sách, tuyển tập)
thu thập; tuyển chọn (đưa vào danh sách, tuyển tập)