- 方phương(lá cờ/hướng (cờ hiệu của bộ tộc))
- 矢thỉ(mũi tên (vũ khí chiến đấu))
Bộ tộc tụ họp dưới lá cờ, tay cầm mũi tên sẵn sàng chiến đấu.
đoàn kết dân tộc
Đoàn kết dân tộc rất quan trọng.
đoàn kết dân tộc
Đoàn kết dân tộc rất quan trọng.
Bộ tộc tụ họp dưới lá cờ, tay cầm mũi tên sẵn sàng chiến đấu.
Đoàn thể là nhiều người vây quanh nhau, cùng góp tài lực lại.
Kết nối như sợi tơ may mắn buộc chặt những điều tốt lành lại với nhau.
Bộ tộc tụ họp dưới lá cờ, tay cầm mũi tên sẵn sàng chiến đấu.
Đoàn thể là nhiều người vây quanh nhau, cùng góp tài lực lại.
Kết nối như sợi tơ may mắn buộc chặt những điều tốt lành lại với nhau.
đoàn kết dân tộc
đoàn kết dân tộc
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.