- 方phương(lá cờ/hướng (cờ hiệu của bộ tộc))
- 矢thỉ(mũi tên (vũ khí chiến đấu))
Bộ tộc tụ họp dưới lá cờ, tay cầm mũi tên sẵn sàng chiến đấu.
Đại học Dân tộc (trường đại học chuyên về các dân tộc thiểu số)
Đại học Dân tộc ở Bắc Kinh.
Đại học Dân tộc (trường đại học chuyên về các dân tộc thiểu số)
Đại học Dân tộc ở Bắc Kinh.
Bộ tộc tụ họp dưới lá cờ, tay cầm mũi tên sẵn sàng chiến đấu.
Người đứng dang rộng tay chân tượng trưng cho sự to lớn, vĩ đại.
Đứa trẻ ngồi dưới mái nhà, hai tay chăm chỉ học hành.
Bộ tộc tụ họp dưới lá cờ, tay cầm mũi tên sẵn sàng chiến đấu.
Người đứng dang rộng tay chân tượng trưng cho sự to lớn, vĩ đại.
Đứa trẻ ngồi dưới mái nhà, hai tay chăm chỉ học hành.
Đại học Dân tộc (trường đại học chuyên về các dân tộc thiểu số)
Đại học Dân tộc (trường đại học chuyên về các dân tộc thiểu số)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.