- 气khí(hơi, khí (tượng hình))
Chữ 气 vẽ hình những làn hơi bay lên, tượng trưng cho khí trời vô hình.
lò phản ứng làm mát bằng khí
Lò phản ứng làm mát bằng khí là một loại lò phản ứng hạt nhân.
lò phản ứng làm mát bằng khí
Lò phản ứng làm mát bằng khí là một loại lò phản ứng hạt nhân.
Chữ 气 vẽ hình những làn hơi bay lên, tượng trưng cho khí trời vô hình.
Lệnh từ băng tuyết phát ra khiến mọi thứ trở nên lạnh lẽo.
Dùng cọc gỗ và công cụ để tạo ra một khuôn mẫu, quy thức chuẩn mực.
Bàn tay với ngược lên vách đá, gợi ý nghĩa 'ngược lại, phản'.
Dưới mái nhà rộng, mọi tiếng gọi đều có người đáp ứng.
Đống đất chồng chất như bầy chim đậu chen chúc nhau trên mặt đất.
Chữ 气 vẽ hình những làn hơi bay lên, tượng trưng cho khí trời vô hình.
Lệnh từ băng tuyết phát ra khiến mọi thứ trở nên lạnh lẽo.
Dùng cọc gỗ và công cụ để tạo ra một khuôn mẫu, quy thức chuẩn mực.
Bàn tay với ngược lên vách đá, gợi ý nghĩa 'ngược lại, phản'.
Dưới mái nhà rộng, mọi tiếng gọi đều có người đáp ứng.
Đống đất chồng chất như bầy chim đậu chen chúc nhau trên mặt đất.
lò phản ứng làm mát bằng khí
lò phản ứng làm mát bằng khí
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.