- 水thủy(nước (tượng hình))
水 mô phỏng dòng nước chảy với những gợn sóng hai bên.
thể thao dưới nước; thể thao trên mặt nước
thể thao dưới nước; môn thể thao trên mặt nước
môn thể thao dưới nước; thể thao nước
Các môn thể thao dưới nước rất thú vị.
thể thao dưới nước; thể thao trên mặt nước
thể thao dưới nước; môn thể thao trên mặt nước
môn thể thao dưới nước; thể thao nước
Các môn thể thao dưới nước rất thú vị.
水 mô phỏng dòng nước chảy với những gợn sóng hai bên.
Nét chấm nằm phía trên đường kẻ ngang, tượng hình ý nghĩa 'bên trên'.
Vận chuyển là di chuyển như mây trôi khắp nơi.
Sức mạnh như mây cuộn trào tạo ra sự chuyển động.
水 mô phỏng dòng nước chảy với những gợn sóng hai bên.
Nét chấm nằm phía trên đường kẻ ngang, tượng hình ý nghĩa 'bên trên'.
Vận chuyển là di chuyển như mây trôi khắp nơi.
Sức mạnh như mây cuộn trào tạo ra sự chuyển động.
thể thao dưới nước; thể thao trên mặt nước
thể thao dưới nước; thể thao trên mặt nước
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.