- 水thủy(nước (tượng hình))
水 mô phỏng dòng nước chảy với những gợn sóng hai bên.
thuỷ binh; lính hải quân
水 mô phỏng dòng nước chảy với những gợn sóng hai bên.
Người lính tay cầm vũ khí, tập hợp thành đội hình như gò đất vững chắc.
thuỷ binh; lính hải quân
thuỷ binh; lính hải quân
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.