- 水thủy(nước (tượng hình))
水 mô phỏng dòng nước chảy với những gợn sóng hai bên.
mức độ; trình độ; tiêu chuẩn
中达到的程度或高度dádào de chéngdù huò gāodù
Trình độ tiếng Trung của anh ấy rất cao.
mức độ; trình độ; (kỹ thuật) cao độ; mực nước
quan điểm thẩm mỹ; thẩm mỹ quan
中衡量事物好坏的标准或程度héngliàng shìwù hǎohuài de biāozhǔn huò chéngdù
mức độ; trình độ; tiêu chuẩn
中达到的程度或高度dádào de chéngdù huò gāodù
Trình độ tiếng Trung của anh ấy rất cao.
mức độ; trình độ; (kỹ thuật) cao độ; mực nước
quan điểm thẩm mỹ; thẩm mỹ quan
中衡量事物好坏的标准或程度héngliàng shìwù hǎohuài de biāozhǔn huò chéngdù
水 mô phỏng dòng nước chảy với những gợn sóng hai bên.
Nước đá lạnh giá giúp đo mức nước chuẩn xác, từ đó có nghĩa chuẩn mực, cho phép.
水 mô phỏng dòng nước chảy với những gợn sóng hai bên.
Nước đá lạnh giá giúp đo mức nước chuẩn xác, từ đó có nghĩa chuẩn mực, cho phép.
mức độ; trình độ; tiêu chuẩn
mức độ; trình độ; tiêu chuẩn
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.