- 水thủy(nước (tượng hình))
水 mô phỏng dòng nước chảy với những gợn sóng hai bên.
quạt gió thủy lực; bễ thổi dùng sức nước
máy thổi gió chạy bằng sức nước (dùng trong lò luyện kim)
Thông gió bằng sức nước là một kỹ thuật cổ xưa.
quạt gió thủy lực; bễ thổi dùng sức nước
máy thổi gió chạy bằng sức nước (dùng trong lò luyện kim)
Thông gió bằng sức nước là một kỹ thuật cổ xưa.
水 mô phỏng dòng nước chảy với những gợn sóng hai bên.
Chữ 力 vẽ hình cánh tay gồng cơ, tượng trưng cho sức mạnh.
Tay cầm dùi gõ vào chiếc trống đặt trên giá tạo nên tiếng 鼓.
Gió thổi khắp nơi như đàn sâu bọ bay tứ tán trong không trung.
水 mô phỏng dòng nước chảy với những gợn sóng hai bên.
Chữ 力 vẽ hình cánh tay gồng cơ, tượng trưng cho sức mạnh.
Tay cầm dùi gõ vào chiếc trống đặt trên giá tạo nên tiếng 鼓.
Gió thổi khắp nơi như đàn sâu bọ bay tứ tán trong không trung.
quạt gió thủy lực; bễ thổi dùng sức nước
quạt gió thủy lực; bễ thổi dùng sức nước
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.