- 水thủy(nước (tượng hình))
水 mô phỏng dòng nước chảy với những gợn sóng hai bên.
Cục Quản lý Nước (thành phố); Sở Thuỷ vụ
Cục Quản lý Nước (thành phố); Sở Thuỷ vụ
水 mô phỏng dòng nước chảy với những gợn sóng hai bên.
Cục bộ như một miệng bị giam dưới mái che, bị giới hạn trong phạm vi nhất định.
水 mô phỏng dòng nước chảy với những gợn sóng hai bên.
Cục bộ như một miệng bị giam dưới mái che, bị giới hạn trong phạm vi nhất định.
Cục Quản lý Nước (thành phố); Sở Thuỷ vụ
Cục Quản lý Nước (thành phố); Sở Thuỷ vụ
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.