- 水thủy(nước (tượng hình))
水 mô phỏng dòng nước chảy với những gợn sóng hai bên.
mực (dùng trong hội họa); tranh thủy mặc
Anh ấy thích tranh thủy mặc.
mực (dùng trong hội họa); tranh thủy mặc
Anh ấy thích tranh thủy mặc.
水 mô phỏng dòng nước chảy với những gợn sóng hai bên.
Mực là chất đen được chế từ đất, dùng để viết.
水 mô phỏng dòng nước chảy với những gợn sóng hai bên.
Mực là chất đen được chế từ đất, dùng để viết.
mực (dùng trong hội họa); tranh thủy mặc
mực (dùng trong hội họa); tranh thủy mặc
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.