- 水thủy(nước (tượng hình))
水 mô phỏng dòng nước chảy với những gợn sóng hai bên.
máy ảnh dưới nước; máy ảnh chống nước
Tôi muốn một chiếc máy ảnh dưới nước.
máy ảnh dưới nước; máy ảnh chống nước
Tôi muốn một chiếc máy ảnh dưới nước.
水 mô phỏng dòng nước chảy với những gợn sóng hai bên.
Dưới mái nhà là nơi thấp nhất, chính là đáy của căn phòng.
水 mô phỏng dòng nước chảy với những gợn sóng hai bên.
Dưới mái nhà là nơi thấp nhất, chính là đáy của căn phòng.
máy ảnh dưới nước; máy ảnh chống nước
máy ảnh dưới nước; máy ảnh chống nước
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.