- 水thủy(nước (tượng hình))
水 mô phỏng dòng nước chảy với những gợn sóng hai bên.
thủy cung; bể cá cảnh (mở cửa cho công chúng)
thủy cung; bể cá cảnh (mở cửa cho công chúng)
水 mô phỏng dòng nước chảy với những gợn sóng hai bên.
Bộ tộc tụ họp dưới lá cờ, tay cầm mũi tên sẵn sàng chiến đấu.
水 mô phỏng dòng nước chảy với những gợn sóng hai bên.
Bộ tộc tụ họp dưới lá cờ, tay cầm mũi tên sẵn sàng chiến đấu.
thủy cung; bể cá cảnh (mở cửa cho công chúng)
thủy cung; bể cá cảnh (mở cửa cho công chúng)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.