- 水thủy(nước (tượng hình))
水 mô phỏng dòng nước chảy với những gợn sóng hai bên.
水 mô phỏng dòng nước chảy với những gợn sóng hai bên.
Chữ 生 vẽ hình một mầm cây đâm lên khỏi mặt đất, tượng trưng cho sự sống.
sống dưới nước; thuỷ sinh (thực vật, động vật)
Thực vật thủy sinh cần nước để phát triển.
sống dưới nước; thuỷ sinh (thực vật, động vật)
Thực vật thủy sinh cần nước để phát triển.
Chữ 生 vẽ hình một mầm cây đâm lên khỏi mặt đất, tượng trưng cho sự sống.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.