- 水thủy(nước (tượng hình))
水 mô phỏng dòng nước chảy với những gợn sóng hai bên.
thợ ống nước; thợ lắp đặt hệ thống nước
Tôi cần một thợ sửa ống nước.
thợ ống nước; thợ lắp đặt hệ thống nước
Tôi cần một thợ sửa ống nước.
水 mô phỏng dòng nước chảy với những gợn sóng hai bên.
Ống tre do quan chức cai quản, nên 管 có nghĩa là ống và quản lý.
水 mô phỏng dòng nước chảy với những gợn sóng hai bên.
Ống tre do quan chức cai quản, nên 管 có nghĩa là ống và quản lý.
thợ ống nước; thợ lắp đặt hệ thống nước
thợ ống nước; thợ lắp đặt hệ thống nước
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.