- 水thủy(nước (tượng hình))
水 mô phỏng dòng nước chảy với những gợn sóng hai bên.
mì ống (ví dụ: penne, rigatoni, ziti)
Tôi thích ăn mì ống.
mì ống; nui ống
mì ống (ví dụ: penne, rigatoni, ziti)
Tôi thích ăn mì ống.
mì ống; nui ống
水 mô phỏng dòng nước chảy với những gợn sóng hai bên.
Ống tre do quan chức cai quản, nên 管 có nghĩa là ống và quản lý.
Chữ 面 vẽ hình khuôn mặt người với đường viền và mắt ở giữa.
水 mô phỏng dòng nước chảy với những gợn sóng hai bên.
Ống tre do quan chức cai quản, nên 管 có nghĩa là ống và quản lý.
Chữ 面 vẽ hình khuôn mặt người với đường viền và mắt ở giữa.
mì ống (ví dụ: penne, rigatoni, ziti)
mì ống (ví dụ: penne, rigatoni, ziti)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.