- 水thủy(nước (tượng hình))
水 mô phỏng dòng nước chảy với những gợn sóng hai bên.
nước có thể nâng thuyền, cũng có thể lật thuyền (dân có thể ủng hộ, cũng có thể lật đổ kẻ cầm quyền) [thành ngữ]
Nước có thể nâng thuyền, cũng có thể lật thuyền.
nước có thể chở thuyền, cũng có thể lật thuyền (dân có thể nâng đỡ hay lật đổ chính quyền) [thành ngữ]
Nước có thể chở thuyền, cũng có thể lật thuyền.
nước có thể chở thuyền, cũng có thể lật thuyền (dân có thể nâng đỡ vua, cũng có thể lật đổ vua) [thành ngữ]
nước có thể nâng thuyền, cũng có thể lật thuyền (dân có thể ủng hộ, cũng có thể lật đổ kẻ cầm quyền) [thành ngữ]
Nước có thể nâng thuyền, cũng có thể lật thuyền.
nước có thể chở thuyền, cũng có thể lật thuyền (dân có thể nâng đỡ hay lật đổ chính quyền) [thành ngữ]
Nước có thể chở thuyền, cũng có thể lật thuyền.
nước có thể chở thuyền, cũng có thể lật thuyền (dân có thể nâng đỡ vua, cũng có thể lật đổ vua) [thành ngữ]
水 mô phỏng dòng nước chảy với những gợn sóng hai bên.
Con gấu dùng thân thịt và đôi chân mạnh mẽ của nó thể hiện sức 'năng lực' phi thường.
亦 vẽ người dang tay với hai chấm ở nách, nghĩa gốc là 'nách', sau chuyển thành 'cũng vậy'.
水 mô phỏng dòng nước chảy với những gợn sóng hai bên.
Con gấu dùng thân thịt và đôi chân mạnh mẽ của nó thể hiện sức 'năng lực' phi thường.
亦 vẽ người dang tay với hai chấm ở nách, nghĩa gốc là 'nách', sau chuyển thành 'cũng vậy'.
nước có thể nâng thuyền, cũng có thể lật thuyền (dân có thể ủng hộ, cũng có thể lật đổ kẻ cầm quyền) [thành ngữ]
nước có thể nâng thuyền, cũng có thể lật thuyền (dân có thể ủng hộ, cũng có thể lật đổ kẻ cầm quyền) [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
nước có thể chở thuyền, cũng có thể lật thuyền (dân có thể tôn vua, cũng có thể lật đổ vua) [thành ngữ]
nước có thể chở thuyền, cũng có thể lật thuyền (dân có thể tôn vua, cũng có thể lật đổ vua) [thành ngữ]