- 水thủy(nước (tượng hình))
水 mô phỏng dòng nước chảy với những gợn sóng hai bên.
hơi nước; khí bốc lên
Hơi nước không màu.
hơi nước; khí bốc lên
Hơi nước không màu.
水 mô phỏng dòng nước chảy với những gợn sóng hai bên.
Hơi nước bốc lên từ ngọn lửa làm chín rau cỏ, đó là cách hấp chưng.
Chữ 气 vẽ hình những làn hơi bay lên, tượng trưng cho khí trời vô hình.
水 mô phỏng dòng nước chảy với những gợn sóng hai bên.
Hơi nước bốc lên từ ngọn lửa làm chín rau cỏ, đó là cách hấp chưng.
Chữ 气 vẽ hình những làn hơi bay lên, tượng trưng cho khí trời vô hình.
hơi nước; khí bốc lên
hơi nước; khí bốc lên
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.