- 水thủy(nước (tượng hình))
水 mô phỏng dòng nước chảy với những gợn sóng hai bên.
eo thon mềm mại như rắn nước
Cô ấy có một vòng eo thon thả.
eo thon mềm mại như rắn nước
Cô ấy có thân hình mảnh mai.
eo thon mềm mại (như rắn nước); dáng eo uốn lượn
Cô ấy có một dáng người thon thả.
eo thon mềm mại như rắn nước
Cô ấy có một vòng eo thon thả.
eo thon mềm mại như rắn nước
Cô ấy có thân hình mảnh mai.
eo thon mềm mại (như rắn nước); dáng eo uốn lượn
Cô ấy có một dáng người thon thả.
水 mô phỏng dòng nước chảy với những gợn sóng hai bên.
Con rắn là loài bò sát thuộc họ sâu bọ, âm 'đà' gợi tiếng rít của nó.
Phần eo lưng là chỗ quan trọng nhất của thân thể.
水 mô phỏng dòng nước chảy với những gợn sóng hai bên.
Con rắn là loài bò sát thuộc họ sâu bọ, âm 'đà' gợi tiếng rít của nó.
Phần eo lưng là chỗ quan trọng nhất của thân thể.
eo thon mềm mại như rắn nước
eo thon mềm mại như rắn nước
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.