- 水thủy(nước (tượng hình))
水 mô phỏng dòng nước chảy với những gợn sóng hai bên.
thuỷ ngân; thủy ngân
thuỷ ngân; thủy ngân
水 mô phỏng dòng nước chảy với những gợn sóng hai bên.
Bạc (ngân) là kim loại cứng chắc, ánh lên vẻ sáng quý giá.
水 mô phỏng dòng nước chảy với những gợn sóng hai bên.
Bạc (ngân) là kim loại cứng chắc, ánh lên vẻ sáng quý giá.
thuỷ ngân; thủy ngân
thuỷ ngân; thủy ngân
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.