- 水thủy(nước (tượng hình))
水 mô phỏng dòng nước chảy với những gợn sóng hai bên.
giao thông đường thủy và đường bộ
giao thông đường thủy và đường bộ
水 mô phỏng dòng nước chảy với những gợn sóng hai bên.
交 là hai đường chéo cắt nhau như chân người đang bước, tượng trưng cho sự giao nhau.
Đi theo lối đường ống thông suốt là ý nghĩa của chữ 通.
水 mô phỏng dòng nước chảy với những gợn sóng hai bên.
交 là hai đường chéo cắt nhau như chân người đang bước, tượng trưng cho sự giao nhau.
Đi theo lối đường ống thông suốt là ý nghĩa của chữ 通.
giao thông đường thủy và đường bộ
giao thông đường thủy và đường bộ
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.