- 冫băng(nước đá, lạnh)
- 东đông(phương đông)
Mùa đông lạnh giá khiến nước đóng băng thành đá.
đất đóng băng; đất vĩnh cửu băng giá
đất đóng băng; đất vĩnh cửu băng giá
Mùa đông lạnh giá khiến nước đóng băng thành đá.
Chữ 土 vẽ hình một cây cột cắm xuống mặt đất, tượng trưng cho đất đai.
Mùa đông lạnh giá khiến nước đóng băng thành đá.
Chữ 土 vẽ hình một cây cột cắm xuống mặt đất, tượng trưng cho đất đai.
đất đóng băng; đất vĩnh cửu băng giá
đất đóng băng; đất vĩnh cửu băng giá
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.