- 冂quynh(đường viền bên ngoài (tượng hình hàng rào))
- 入nhập(đi vào)
Bên trong là thứ đã đi vào bên trong hàng rào bao quanh.
sự thoái vị nội thiện năm Vĩnh Trinh (805)
Vĩnh Trinh nội thiện là một sự kiện trong lịch sử Trung Quốc.
sự thoái vị nội thiện năm Vĩnh Trinh (805)
Vĩnh Trinh nội thiện là một sự kiện trong lịch sử Trung Quốc.
Bên trong là thứ đã đi vào bên trong hàng rào bao quanh.
Bên trong là thứ đã đi vào bên trong hàng rào bao quanh.
sự thoái vị nội thiện năm Vĩnh Trinh (805)
sự thoái vị nội thiện năm Vĩnh Trinh (805)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.