- 水thủy(nước (tượng hình biến thể 氺))
Chữ 求 vẽ hình chiếc áo lông thú giữ nước, tượng trưng cho việc cầu xin điều quý giá.
tìm kiếm; cầu lấy
Anh ấy tìm kiếm kiến thức.
cố gắng hết sức; liều mình
Chúng ta nên phấn đấu để tiến bộ.
tìm kiếm; cầu lấy
Anh ấy tìm kiếm kiến thức.
cố gắng hết sức; liều mình
Chúng ta nên phấn đấu để tiến bộ.
Chữ 求 vẽ hình chiếc áo lông thú giữ nước, tượng trưng cho việc cầu xin điều quý giá.
Tay phải nắm lấy tai kẻ thù — đó là cách người xưa 取 (lấy) chiến lợi phẩm.
Chữ 求 vẽ hình chiếc áo lông thú giữ nước, tượng trưng cho việc cầu xin điều quý giá.
Tay phải nắm lấy tai kẻ thù — đó là cách người xưa 取 (lấy) chiến lợi phẩm.
tìm kiếm; cầu lấy
tìm kiếm; cầu lấy
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.