- 水thủy(nước (tượng hình biến thể 氺))
Chữ 求 vẽ hình chiếc áo lông thú giữ nước, tượng trưng cho việc cầu xin điều quý giá.
cầu học; theo đuổi việc học; đi học
Anh ấy đã ra nước ngoài du học.
cầu học; đi học; tìm kiếm tri thức
cầu học; theo đuổi việc học; đi học
Anh ấy đã ra nước ngoài du học.
cầu học; đi học; tìm kiếm tri thức
Chữ 求 vẽ hình chiếc áo lông thú giữ nước, tượng trưng cho việc cầu xin điều quý giá.
Đứa trẻ ngồi dưới mái nhà, hai tay chăm chỉ học hành.
Chữ 求 vẽ hình chiếc áo lông thú giữ nước, tượng trưng cho việc cầu xin điều quý giá.
Đứa trẻ ngồi dưới mái nhà, hai tay chăm chỉ học hành.
cầu học; theo đuổi việc học; đi học
cầu học; theo đuổi việc học; đi học
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.