- 水thủy(nước (tượng hình biến thể 氺))
Chữ 求 vẽ hình chiếc áo lông thú giữ nước, tượng trưng cho việc cầu xin điều quý giá.
cầu xin; xin tha; van xin khoan hồng
Anh ấy cầu xin sự khoan hồng cho bạn mình.
xin xỏ; cầu xin; van xin
Anh ấy cầu xin tôi.
cầu xin; xin tha; van xin khoan hồng
Anh ấy cầu xin sự khoan hồng cho bạn mình.
xin xỏ; cầu xin; van xin
Anh ấy cầu xin tôi.
Chữ 求 vẽ hình chiếc áo lông thú giữ nước, tượng trưng cho việc cầu xin điều quý giá.
Tình cảm trong sáng như bầu trời xanh xuất phát từ trái tim.
Chữ 求 vẽ hình chiếc áo lông thú giữ nước, tượng trưng cho việc cầu xin điều quý giá.
Tình cảm trong sáng như bầu trời xanh xuất phát từ trái tim.
cầu xin; xin tha; van xin khoan hồng
cầu xin; xin tha; van xin khoan hồng
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.