- 匚phương(cái hộp, cái thùng)
- 淮hoài(sông Hoài)
Thùng chứa nước sông Hoài gợi hình ảnh nơi tụ hội, quy tập mọi dòng chảy.
chuyển tiền; gửi tiền (qua ngân hàng)
Tôi muốn đi ngân hàng để chuyển tiền.
hối đoái; chuyển tiền
Tôi cần chuyển tiền.
chuyển tiền; gửi tiền (qua ngân hàng)
Tôi muốn đi ngân hàng để chuyển tiền.
hối đoái; chuyển tiền
Tôi cần chuyển tiền.
Thùng chứa nước sông Hoài gợi hình ảnh nơi tụ hội, quy tập mọi dòng chảy.
Thùng chứa nước sông Hoài gợi hình ảnh nơi tụ hội, quy tập mọi dòng chảy.
chuyển tiền; gửi tiền (qua ngân hàng)
chuyển tiền; gửi tiền (qua ngân hàng)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.