- ⺍giác(hai bàn tay (biểu thị học hỏi))
- 冖mịch(mái che, ngôi nhà)
- 子tử(đứa trẻ)
Đứa trẻ ngồi dưới mái nhà, hai tay chăm chỉ học hành.
Hán học; Hán học (ngành nghiên cứu văn hóa, ngôn ngữ Trung Quốc)
Anh ấy rất hứng thú với Hán học.
Hán học; nghiên cứu Trung Quốc học
Anh ấy học Hán học ở trường đại học.
Hán học (phong trào học thuật thời Thanh chú trọng khảo cứu ngữ văn kinh điển)
Hán học; Hán học (ngành nghiên cứu văn hóa, ngôn ngữ Trung Quốc)
Anh ấy rất hứng thú với Hán học.
Hán học; nghiên cứu Trung Quốc học
Anh ấy học Hán học ở trường đại học.
Hán học (phong trào học thuật thời Thanh chú trọng khảo cứu ngữ văn kinh điển)
Đứa trẻ ngồi dưới mái nhà, hai tay chăm chỉ học hành.
Đứa trẻ ngồi dưới mái nhà, hai tay chăm chỉ học hành.
Hán học; Hán học (ngành nghiên cứu văn hóa, ngôn ngữ Trung Quốc)
Hán học; Hán học (ngành nghiên cứu văn hóa, ngôn ngữ Trung Quốc)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.