- 宓mật(yên tĩnh, ẩn kín)
- 山sơn(núi (tượng hình))
Nơi kín đáo như núi non bao bọc, che giấu mọi bí mật.
Hamilton (tên người, tên địa danh)
Hamilton là bạn của tôi.
Hamilton, thủ đô của Bermuda
Hamilton là thủ đô của quần đảo Bermuda.
Hamilton (tên người, tên địa danh)
Hamilton là bạn của tôi.
Hamilton, thủ đô của Bermuda
Hamilton là thủ đô của quần đảo Bermuda.
Nơi kín đáo như núi non bao bọc, che giấu mọi bí mật.
Cúi đầu dừng lại một chút, như bị vướng khó không tiến được.
Nơi kín đáo như núi non bao bọc, che giấu mọi bí mật.
Cúi đầu dừng lại một chút, như bị vướng khó không tiến được.
Hamilton (tên người, tên địa danh)
Hamilton (tên người, tên địa danh)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.