- 氵thủy(nước)
- 干can(can thiệp, khô)
Mồ hôi (hàn) là chất nước chảy ra từ cơ thể khi khô mệt.
lông tơ; lông măng
Anh ấy có nhiều lông tơ.
lông; tóc; lông mao; mao (đơn vị tiền tệ = 1/10 tệ)
Lông của anh ấy rất rậm.
xuống; dưới; hạ
Lông tơ của anh ấy rất rậm.
Mồ hôi (hàn) là chất nước chảy ra từ cơ thể khi khô mệt.
Chữ 毛 vẽ hình những sợi lông mềm rủ xuống từ da thịt.
lông tơ; lông măng
Anh ấy có nhiều lông tơ.
lông; tóc; lông mao; mao (đơn vị tiền tệ = 1/10 tệ)
Lông của anh ấy rất rậm.
xuống; dưới; hạ
Lông tơ của anh ấy rất rậm.
Mồ hôi (hàn) là chất nước chảy ra từ cơ thể khi khô mệt.
lông tơ; lông măng
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.