- 氵thủy(nước)
- 干can(can thiệp, khô)
Mồ hôi (hàn) là chất nước chảy ra từ cơ thể khi khô mệt.
giọt mồ hôi; hạt mồ hôi
Trên trán anh ấy lấm tấm mồ hôi.
giọt mồ hôi; hạt mồ hôi
Trên trán anh ấy lấm tấm mồ hôi.
Mồ hôi (hàn) là chất nước chảy ra từ cơ thể khi khô mệt.
Chữ 子 vẽ hình một đứa trẻ sơ sinh với đầu to và hai tay dang ra.
Mồ hôi (hàn) là chất nước chảy ra từ cơ thể khi khô mệt.
Chữ 子 vẽ hình một đứa trẻ sơ sinh với đầu to và hai tay dang ra.
giọt mồ hôi; hạt mồ hôi
giọt mồ hôi; hạt mồ hôi
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.