- 氵thủy(nước)
- 干can(can thiệp, khô)
Mồ hôi (hàn) là chất nước chảy ra từ cơ thể khi khô mệt.
(khẩu) áo lót; áo may ô
Anh ấy đang mặc một chiếc áo lót.
(khẩu) áo lót; áo may ô
Anh ấy đang mặc một chiếc áo lót.
Mồ hôi (hàn) là chất nước chảy ra từ cơ thể khi khô mệt.
Mồ hôi (hàn) là chất nước chảy ra từ cơ thể khi khô mệt.
(khẩu) áo lót; áo may ô
(khẩu) áo lót; áo may ô
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.