- 氵thủy(nước)
- 工công(thợ, công việc)
Dòng sông (江) là nước chảy mạnh như người thợ miệt mài làm việc không ngừng.
Tám điểm của Giang (tám đề xuất của Giang Trạch Dân về phát triển quan hệ hai bờ eo biển Đài Loan, trình bày năm 1995)
Tám điểm của Giang là về quan hệ giữa hai bờ eo biển Đài Loan.
Tám điểm của Giang (tám đề xuất của Giang Trạch Dân về phát triển quan hệ hai bờ eo biển Đài Loan, trình bày năm 1995)
Tám điểm của Giang là về quan hệ giữa hai bờ eo biển Đài Loan.
Dòng sông (江) là nước chảy mạnh như người thợ miệt mài làm việc không ngừng.
Hai nét tách đôi như hai vật phân ly, tượng trưng cho số tám.
Điểm lửa nhỏ le lói như một đốm sáng bốc lên từ ngọn lửa.
Dòng sông (江) là nước chảy mạnh như người thợ miệt mài làm việc không ngừng.
Hai nét tách đôi như hai vật phân ly, tượng trưng cho số tám.
Điểm lửa nhỏ le lói như một đốm sáng bốc lên từ ngọn lửa.
Tám điểm của Giang (tám đề xuất của Giang Trạch Dân về phát triển quan hệ hai bờ eo biển Đài Loan, trình bày năm 1995)
Tám điểm của Giang (tám đề xuất của Giang Trạch Dân về phát triển quan hệ hai bờ eo biển Đài Loan, trình bày năm 1995)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.