- 氵thủy(nước)
- 工công(thợ, công việc)
Dòng sông (江) là nước chảy mạnh như người thợ miệt mài làm việc không ngừng.
tên cướp khét tiếng; đạo tặc lừng danh [thành ngữ]
Tên cướp khét tiếng đã cướp tiền của anh ta.
tên cướp khét tiếng; đạo tặc lừng danh [thành ngữ]
Tên cướp khét tiếng đã cướp tiền của anh ta.
Dòng sông (江) là nước chảy mạnh như người thợ miệt mài làm việc không ngừng.
Đại dương rộng lớn như đàn dê vô số chạy trên mặt nước mênh mông.
Người đứng dang rộng tay chân tượng trưng cho sự to lớn, vĩ đại.
Kẻ trộm cúi đầu thèm thuồng nhìn vào chén đồ ăn rồi lén lấy đi.
Dòng sông (江) là nước chảy mạnh như người thợ miệt mài làm việc không ngừng.
Đại dương rộng lớn như đàn dê vô số chạy trên mặt nước mênh mông.
Người đứng dang rộng tay chân tượng trưng cho sự to lớn, vĩ đại.
Kẻ trộm cúi đầu thèm thuồng nhìn vào chén đồ ăn rồi lén lấy đi.
tên cướp khét tiếng; đạo tặc lừng danh [thành ngữ]
tên cướp khét tiếng; đạo tặc lừng danh [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.