- 氵thủy(nước)
- 工công(thợ, công việc)
Dòng sông (江) là nước chảy mạnh như người thợ miệt mài làm việc không ngừng.
nghệ nhân giang hồ; người biểu diễn rong
Nghệ nhân giang hồ biểu diễn xiếc.
nghệ nhân giang hồ; người biểu diễn rong
Nghệ nhân giang hồ biểu diễn xiếc.
Dòng sông (江) là nước chảy mạnh như người thợ miệt mài làm việc không ngừng.
Hồ nước mang âm 'hồ' vì nước tụ lại thành vùng rộng lớn như vùng đất của người Hồ.
Chữ 人 vẽ hình một người đang đứng nghiêng, hai chân dang rộng vững chắc.
Dòng sông (江) là nước chảy mạnh như người thợ miệt mài làm việc không ngừng.
Hồ nước mang âm 'hồ' vì nước tụ lại thành vùng rộng lớn như vùng đất của người Hồ.
Chữ 人 vẽ hình một người đang đứng nghiêng, hai chân dang rộng vững chắc.
nghệ nhân giang hồ; người biểu diễn rong
nghệ nhân giang hồ; người biểu diễn rong
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.