- 氵thủy(nước)
- 工công(thợ, công việc)
Dòng sông (江) là nước chảy mạnh như người thợ miệt mài làm việc không ngừng.
kẻ lừa đảo giang hồ; tên bịp bợm
Anh ta là một kẻ lừa đảo giang hồ.
kẻ lừa đảo giang hồ; tay bịp bợm lưu manh
kẻ lừa đảo giang hồ; tên bịp bợm
Anh ta là một kẻ lừa đảo giang hồ.
kẻ lừa đảo giang hồ; tay bịp bợm lưu manh
Dòng sông (江) là nước chảy mạnh như người thợ miệt mài làm việc không ngừng.
Hồ nước mang âm 'hồ' vì nước tụ lại thành vùng rộng lớn như vùng đất của người Hồ.
Lừa dối như con ngựa khéo léo dẹt mình luồn qua kẽ hở để thoát thân.
Chữ 子 vẽ hình một đứa trẻ sơ sinh với đầu to và hai tay dang ra.
Dòng sông (江) là nước chảy mạnh như người thợ miệt mài làm việc không ngừng.
Hồ nước mang âm 'hồ' vì nước tụ lại thành vùng rộng lớn như vùng đất của người Hồ.
Lừa dối như con ngựa khéo léo dẹt mình luồn qua kẽ hở để thoát thân.
Chữ 子 vẽ hình một đứa trẻ sơ sinh với đầu to và hai tay dang ra.
kẻ lừa đảo giang hồ; tên bịp bợm
kẻ lừa đảo giang hồ; tên bịp bợm
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.