- 氵thủy(nước)
- 工công(thợ, công việc)
Dòng sông (江) là nước chảy mạnh như người thợ miệt mài làm việc không ngừng.
rong biển đỏ; tảo đỏ (Gracilaria spp.)
Giang ly là một loại tảo đỏ.
rong câu (chi Gracilaria, một số loài ăn được)
Gracilaria là một loại tảo biển.
rong câu Nhật Bản (Gracilaria japonica)
rong biển đỏ; tảo đỏ (Gracilaria spp.)
Giang ly là một loại tảo đỏ.
rong câu (chi Gracilaria, một số loài ăn được)
Gracilaria là một loại tảo biển.
rong câu Nhật Bản (Gracilaria japonica)
Dòng sông (江) là nước chảy mạnh như người thợ miệt mài làm việc không ngừng.
Dòng sông (江) là nước chảy mạnh như người thợ miệt mài làm việc không ngừng.
rong biển đỏ; tảo đỏ (Gracilaria spp.)
rong biển đỏ; tảo đỏ (Gracilaria spp.)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
Ogonori là một loại rong biển.
Ogonori là một loại rong biển.