- 氵thủy(nước)
- 昜dương(tỏa sáng, lan rộng)
Nước nóng bốc hơi lan tỏa khắp nơi như ánh sáng mặt trời.
Tom (tên người)
中男人的名字,英语中常见的人名nánrén de míngzi, Yīngyǔ zhōng chángjiàn de rénmíng
Tom là bạn của tôi.
Tom không nói được với Mary cảm xúc thực sự của anh ấy.
Tom không thể nói cho Mary biết ông ấy đã thật sự cảm thấy như thế nào.
Tom đã đưa Mary toàn bộ số tiền anh ấy có.
Tom (tên người)
中男人的名字,英语中常见的人名nánrén de míngzi, Yīngyǔ zhōng chángjiàn de rénmíng
Tom là bạn của tôi.
Tom không nói được với Mary cảm xúc thực sự của anh ấy.
Tom không thể nói cho Mary biết ông ấy đã thật sự cảm thấy như thế nào.
Tom đã đưa Mary toàn bộ số tiền anh ấy có.
Nước nóng bốc hơi lan tỏa khắp nơi như ánh sáng mặt trời.
Nước nóng bốc hơi lan tỏa khắp nơi như ánh sáng mặt trời.
Tom (tên người)
Tom (tên người)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
Tom đưa cho Mary toàn bộ số tiền mà ông ấy có.
Tom là bạn của bạn tôi.
Tom đưa cho Mary toàn bộ số tiền mà ông ấy có.
Tom là bạn của bạn tôi.