- 氵thủy(nước)
- 昜dương(tỏa sáng, lan rộng)
Nước nóng bốc hơi lan tỏa khắp nơi như ánh sáng mặt trời.
bình giữ nhiệt; túi chườm nóng
Mùa đông tôi thích dùng túi chườm nóng.
bình giữ nhiệt; túi chườm nóng
Mùa đông tôi thích dùng túi chườm nóng.
Nước nóng bốc hơi lan tỏa khắp nơi như ánh sáng mặt trời.
Chữ 子 vẽ hình một đứa trẻ sơ sinh với đầu to và hai tay dang ra.
Nước nóng bốc hơi lan tỏa khắp nơi như ánh sáng mặt trời.
Chữ 子 vẽ hình một đứa trẻ sơ sinh với đầu to và hai tay dang ra.
bình giữ nhiệt; túi chườm nóng
bình giữ nhiệt; túi chườm nóng
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.