- 氵thủy(nước)
- 工công(thợ, công việc)
Dòng sông (江) là nước chảy mạnh như người thợ miệt mài làm việc không ngừng.
nhân tài hiếm có (xuất phát từ điển tích con rùa chín gân ở sông Nguyên Giang)
rùa chín sườn huyền thoại ở sông Nguyên Giang; (bóng) nhân vật kiệt xuất hiếm có
nhân tài hiếm có (xuất phát từ điển tích con rùa chín gân ở sông Nguyên Giang)
rùa chín sườn huyền thoại ở sông Nguyên Giang; (bóng) nhân vật kiệt xuất hiếm có
Dòng sông (江) là nước chảy mạnh như người thợ miệt mài làm việc không ngừng.
Chín ngón tay cong lại như cánh tay người xưa dùng để đếm số lớn nhất.
Dòng sông (江) là nước chảy mạnh như người thợ miệt mài làm việc không ngừng.
Chín ngón tay cong lại như cánh tay người xưa dùng để đếm số lớn nhất.
nhân tài hiếm có (xuất phát từ điển tích con rùa chín gân ở sông Nguyên Giang)
nhân tài hiếm có (xuất phát từ điển tích con rùa chín gân ở sông Nguyên Giang)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.