- 氵thủy(nước)
- 冗nhũng(thừa thãi, rườm rà)
Nước nhiều thừa mứa khiến vật chìm xuống đáy.
không giữ được bình tĩnh; mất bình tĩnh
Anh ấy mất bình tĩnh ngay khi gặp khó khăn.
không giữ được bình tĩnh; mất kiên nhẫn
Anh ấy luôn mất bình tĩnh.
không giữ được bình tĩnh; mất bình tĩnh
không giữ được bình tĩnh; mất bình tĩnh
Anh ấy mất bình tĩnh ngay khi gặp khó khăn.
không giữ được bình tĩnh; mất kiên nhẫn
Anh ấy luôn mất bình tĩnh.
không giữ được bình tĩnh; mất bình tĩnh
Nước nhiều thừa mứa khiến vật chìm xuống đáy.
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
Người chủ thì có nơi để ở lại và định cư.
Chữ 气 vẽ hình những làn hơi bay lên, tượng trưng cho khí trời vô hình.
Nước nhiều thừa mứa khiến vật chìm xuống đáy.
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
Người chủ thì có nơi để ở lại và định cư.
Chữ 气 vẽ hình những làn hơi bay lên, tượng trưng cho khí trời vô hình.
không giữ được bình tĩnh; mất bình tĩnh
không giữ được bình tĩnh; mất bình tĩnh
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
Anh ấy không giữ được bình tĩnh mỗi khi gặp vấn đề.
Anh ấy không giữ được bình tĩnh mỗi khi gặp vấn đề.