- 氵thủy(nước)
- 冗nhũng(thừa thãi, rườm rà)
Nước nhiều thừa mứa khiến vật chìm xuống đáy.
chi phí chìm (kinh tế học)
Chi phí chìm là chi phí đã phát sinh và không thể thu hồi.
chi phí chìm (kinh tế học)
Chi phí chìm là chi phí đã phát sinh và không thể thu hồi.
Nước nhiều thừa mứa khiến vật chìm xuống đáy.
Nước nhấn chìm mọi thứ như một cây gậy quật xuống, làm cho biến mất.
Cầm giáo mác chiến đấu đến cùng mới thành công được.
Vạch ngang ở gốc cây chỉ rõ phần rễ — đó là cái gốc, cái căn bản.
Nước nhiều thừa mứa khiến vật chìm xuống đáy.
Nước nhấn chìm mọi thứ như một cây gậy quật xuống, làm cho biến mất.
Cầm giáo mác chiến đấu đến cùng mới thành công được.
Vạch ngang ở gốc cây chỉ rõ phần rễ — đó là cái gốc, cái căn bản.
chi phí chìm (kinh tế học)
chi phí chìm (kinh tế học)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.