- 氵thủy(nước)
- 冗nhũng(thừa thãi, rườm rà)
Nước nhiều thừa mứa khiến vật chìm xuống đáy.
chất kết tủa; cặn lắng; trầm tích
Trong cốc có cặn.
chất kết tủa; cặn lắng; trầm tích
Trong cốc có cặn.
Nước nhiều thừa mứa khiến vật chìm xuống đáy.
Nước nhiều thừa mứa khiến vật chìm xuống đáy.
chất kết tủa; cặn lắng; trầm tích
chất kết tủa; cặn lắng; trầm tích
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.